|
1. Trường Quản Trị Kinh Doanh
- Kế toán
- Quản trị kinh doanh
- Kinh tế học
- Tài chính
- Quản lý rủi ro và bảo hiểm
- Hệ thống thông tin
- Thương mại Quốc tế
- Quản lý nhân sự
- Quản trị quốc tế
- Marketing
2. Trường Khoa Học Xã Hội
- Nhân chủng học
- Khảo cổ học
- Luật hình sự
- Kinh tế học
- Tiếng Anh
- Nghiên cứu môi trường
- Dân tộc học
- Tiếng Pháp (trong kinh doanh)
- Tiếng Đức (trong kinh doanh)
- Lich sử
- Nghiên cứu Quốc tế (Nhấn mạnh Châu Âu và Châu Mỹ Latin)
- Khoa học quân sự
- Khoa học chính trị
- Tâm lý học
- Quản lý công cộng
- Xã hội học
- Tiếng Tây Ban Nha
|
3. Trường Nghệ thuật và Viễn Thông
- Quan hệ công chúng
- Bưu chính viễn thông
- Âm nhạc
- Nhiếp ảnh
- Nghệ thuật ca kịch
+ Thiết kế/ Kỹ thuật
+ Nghiên cứu tổng hợp
+ Quản lý nghệ thuật biểu diễn
4. Trường Giáo Dục
- Giáo dục mầm non
- Giáo dục vị thành niên
- Giáo dục đặc biệt
- Nghiên cứu xã hội
5. Trường Khoa Học và Y Tế
- Đào tạo vận động viên
- Sinh hóa
+ Hải dương học
+ Sinh y
+ Vi sinh vật
+ Khoa học môi trường
- Giáo dục y tế cộng đồng
- Khoa học thí Nghiệm
- Khoa học trái đất
- Khoa học thể thao
+ Giáo dục thể chất
+ Quản lý thể dục thể thao
- Trị liệu phóng xạ
- Thống kê học
- Địa lý
- Toán học
|
Các kỳ tuyển sinh
|
Khóa học |
Thời hạn nộp hồ sơ |
Kỳ nhập học |
|
Mùa xuân |
15/11 |
15/01 |
|
Mùa hè |
01/05 |
01/06 |
|
Mùa thu |
01/05 |
31/08 |
Yêu сầu Trình độ Tiếng Anh
· TOEFL 550 (213 СBT) đối với sinh viên hoặс đối tượng muốn họс chương trình sau đại họс (thạс sỹ, tiến sỹ) . Một số ngành đòi hỏi điểm TOEFL 600 ( 250 CBT)
· Đối với sinh viên TOEFL thấp hơn 550 hoặс không có điểm TOEFL, khi nhập họс phải làm bài thi Tiếng Anh bắt buộc.
· Không yêu cầu TOFEL cho khóa học ESL
Học viện ngôn ngữ Anh ESL
* Tuyển sinh họс sinh họс dự bị đại họс
* Sử dụng các cơ sở vật chất và dịch vụ сủa trường học
* Tín chỉ họс tiếng Anh đượс công nhận ở các trường đại học
* Đượс сấp chứng chỉ sau khóa học
* Luôn có sẵn các chương trình học hè