|
TT |
Tên trường |
Địa điểm |
Ngành học |
|
1 |
Viện bách khoa Grenoble |
Grenoble |
Xây dựng, năng lượng, cơ khí |
|
|
Các chương trình cao học & Tiến sỹ ngành Hoá học, Tin học & Viễn thông, Điện |
|
2 |
Cụm đại học Grenoble |
|
Toán, Tin & Công nghệ thông tin |
Kinh tế, quản trị doanh nghiệp |
|
|
Khoa học vật chất, thiên văn |
Ngôn ngữ, Văn học |
|
Grenoble |
Khoa học đời sống và sức khoẻ |
Truyền thông, Báo chí |
|
|
Kiến trúc, Địa lý, Quy hoạch & đô thị |
Nghệ thuật, Văn hoá |
|
|
Khoa học xã hội & nhân văn |
Kỹ sư |
|
3 |
Trường đại học báo chí Lille |
Lille |
Đào tạo chung (2 năm): Báo chí, Thông tấn, Truyền thanh, Truyền hình, Báo chí đa phương tiện |
|
4 |
Cụm đại học Lyon |
|
Đào tạo Báo chí chuyên ngành khoa học |
|
|
Đào tạo cho tuần báo địa phương |
|
Lyon |
Khoa học đời sống & vật chất |
Kỹ sư |
|
|
Y khoa |
Khoa học xã hội & nhân văn |
|
|
Dược |
Luật |
|
5 |
Viện quốc gia khoa học ứng dụng Lyon |
|
Hoá sinh học |
Cơ khí & xây dựng |
|
Lyon |
Xây dựng & đô thị |
Tin học |
|
|
Điện |
Khoa học & vật liệu |
|
|
Năng lượng & môi trường |
Viễn thông |
|
6 |
Cụm đại học Monpellier |
|
Luật |
Dược |
|
|
Khoa học chính trị |
Thể thao |
|
Monpellier |
Kinh tế |
Khoa học kỹ thuật |
|
|
Quản lý |
Văn học, ngôn ngữ |
|
|
Y |
Nghệ thuật |
|
|
Nha khoa |
Khoa học xã hội & nhân văn |
|
7 |
Đại học Nantes |
Nantes |
Quản lý |
Y |
|
|
Khoa học xã hội & nhân văn |
Khoa học chính xác |
|
8 |
Viện khoa học chính trị Paris |
Paris |
Cao học khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế |
|
|
Hệ đào tạo Khoa học chính trị dành cho sinh viên quốc tế |
|
9 |
Viện đại học công nghệ Sénart-Fontainebleau |
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Paris |
Điện tử & Tin học công nghiệp |
Thương mại |
|
|
Công nghiệp bảo hành |
Tin học |
|
10 |
Viện đại học công nghệ Perpignan |
|
Quản trị kinh doanh |
Quản lý hậu cần & vận tải |
|
Perpignan |
Công nghiệp bảo hành |
Sinh học |
|
|
Luật |
Thống kê & xử lý dữ liệu |
|
12 |
Đại học Poitiers |
Poitiers |
Tất cả các lĩnh vực trừ kiến trúc & nha khoa |
|
11 |
Viện khoa học chính trị Aix-en-Provence |
Provence |
Khoa học chính trị |
|
Chứng chỉ dành cho sinh viên quốc tế |
|
12 |
Viện quốc gia khoa học ứng dụng Rennes |
|
Điện tử, hệ thống truyền thông |
Xây dựng & đô thị |
|
Rennes |
Cơ khí & tự động hoá |
Điện |
|
|
Vật lý, mắt điện tử siêu nhỏ, vật liệu |
Tin học |
|
13 |
Viện quốc gia khoa học ứng dụng Toulouse |
|
Xây dựng & đô thị |
|
|
|
Hoá sinh học & Thực phẩm |
Toán |
|
Toulouse |
Tự động hoá, Điện tử & Tin học |
Cơ khí |
|
|
Tin học công nghiệp |
Phương pháp công nghiệp |
|
|
Mạng viễn thông |
Vật lý |
|
14 |
Đại học Francois Rabelais de Tours |
Tours |
Văn học, nghệ thuật & KH nhân văn |
Dược |
|
|
Luật |
Y |
|
|
Kinh tế |
Khoa học kỹ thuật |
|
15 |
Tập đoàn các trường viễn thông |
Versailles |
Đào tạo kỹ sư viễn thông |
|
|
|
Cao học viễn thông (tiếng Anh hoặc Pháp) |